
| Thai kỳ của bạn - Theo dõi từng tuần | ||
| Mang thai là khoảng thời gian trải nghiệm tuyệt vời nhất. Hãy click vao trang bên cạnh để xem sự phát triển của bé yêu qua từng tuần như thế nào trong suốt 9 tháng. Chúng tôi hy vọng các bạn sẽ tìm thấy những thông tin bổ ích và thú vị, và trên hết là bạn hãy tận hưởng những tháng ngày tuyệt vời khi được làm mẹ. |
Chọn giai đoạn thai kỳ
|
|


| Năm đầu đời của bé - Theo từng tháng | ||
|
Năm đầu tiên của bé vô cùng thú vị vì có nhiều điều xảy ra trong suốt năm đầu đời này. Bé của bạn sẽ học bò, học ăn thức ăn cứng và có thể nói được những từ đầu tiên. Những trang thông tin bên tay phải sẽ mang đến cho bạn những hiểu biết thú vị xảy đến với bé yêu của bạn trong 12 tháng đầu đời |
||


| Trẻ ở giai đoạn phát triển - Theo từng năm | ||
| Bé của bạn đang lớn lên từng ngày và không còn là em bé nhỏ như ngày xưa nữa. Hãy đọc về những thay đổi trong cuộc đời con bạn và làm thế nào để bạn có thể hỗ trợ cho bé phát triển trong suốt quãng thời gian này |
Chọn lứa tuổi
Trẻ từ 1-3 tuổi Trẻ từ 4-7 tuổi |
|



| Độ tuổi | Nước ấm 40 °C (ml) đã được đun sôi |
Số muỗng lường gạt ngang | Số cữ sữa trong ngày | Số lần ăn dặm trong ngày | |
| ml | fl oz | ||||
| 6-8 tháng | 210 | 7 | 7 | 3-4 | 2-3 |
| Từ 9 tháng trở đi | 210 | 7 | 7 | 2-3 | 3-4 |
| /100g sữa bột | /100 ml sữa đã pha với nước | ||
| Năng lượng | kJ/kcal | 2000 kJ / 480 kcal | 258kJ / 62 kcal |
| Đạm | g | 17.5 | 2.3 |
| Whey | g | 8.8 | 1.1 |
| Casein | g | 8.8 | 0.57 |
| Chất béo | g | 23 | 3.2 |
| Linolenic Acid (omega 6) | mg | 3100 | 503 |
| a-linolenic Acid (omega 3) | mg | 460 | 70 |
| DHA (omega 3) | mg | 45 | 5.8 |
| ARA (omega 6) | mg | 71 | 9.2 |
| Carbohydrate | g | 54 | 7.0 |
| of which FOS (prebiotics) | g | 1.5 | 0.19 |
| of which GOS (prebiotics) | g | 1.5 | 0.19 |
| Vitamins | |||
| Vitamin A | µg | 510 | 66 |
| Vitamin D | µg | 11 | 1.5 |
| Vitamin E | mg | 6.4 | 0.82 |
| Vitamin K | µg | 50 | 6.5 |
| Vitamin C | mg | 75 | 9.7 |
| Vitamin B1 | mg | 0.5 | 0.06 |
| Vitamin B2 | mg | 0.82 | 0.11 |
| Niacin | mg | 3.4 | 0.44 |
| Pantothenic acid | mg | 2.4 | 0.31 |
| Vitamin B6 | µg | 350 | 45 |
| Biotin | µg | 11 | 1.4 |
| Folic acid | µg | 50 | 6.5 |
| Vitamin B12 | µg | 1.7 | 0.22 |
| Choline | mg | 90 | 12 |
| Inositol | mg | 23 | 3.0 |
| Taurine | mg | 35 | 4.5 |
| L-carnitine | mg | 9.4 | 1.2 |
| β-carotene | µg | 150 | 19 |
| Nucleotides | mg | 23 | 3.0 |
| Minerals | |||
| Calcium | mg | 570 | 74 |
| Phosphorous | mg | 380 | 49 |
| Potassium | mg | 600 | 77 |
| Sodium | mg | 150 | 19 |
| Chloride | mg | 340 | 44 |
| Magnesium | mg | 40 | 5.2 |
| Iron | mg | 6.9 | 0.89 |
| Zinc | mg | 4.0 | 0.52 |
| Copper | µg | 400 | 52 |
| Iodine | µg | 95 | 12 |
| Manganese | µg | 83 | 11 |
| Selenium | µg | 10 | 1.3 |