Thai kỳ của bạn - Theo dõi từng tuần
Mang thai là khoảng thời gian trải nghiệm tuyệt vời nhất. Hãy click vao trang bên cạnh để xem sự phát triển của bé yêu qua từng tuần như thế nào trong suốt 9 tháng. 
Chúng tôi hy vọng các bạn sẽ tìm thấy những thông tin bổ ích và thú vị, và trên hết là bạn hãy tận hưởng những tháng ngày tuyệt vời khi được làm mẹ.
 
Năm đầu đời của bé - Theo từng tháng

Năm đầu tiên của bé vô cùng thú vị vì có nhiều điều xảy ra trong suốt năm đầu đời này. Bé của bạn sẽ học bò, học ăn thức ăn cứng và có thể nói được những từ đầu tiên.

Những trang thông tin bên tay phải sẽ mang đến cho bạn những hiểu biết thú vị xảy đến với bé yêu của bạn trong 12 tháng đầu đời

 
Trẻ ở giai đoạn phát triển - Theo từng năm
Bé của bạn đang lớn lên từng ngày và không còn là em bé nhỏ như ngày xưa nữa. Hãy đọc về những thay đổi trong cuộc đời con bạn và làm thế nào để bạn có thể hỗ trợ cho bé phát triển trong suốt quãng thời gian này  

Vì sao Milex là lựa chọn tối ưu?

Hệ dưỡng chất đặc biệt trong sữa Milex được đặc chế dành riêng cho trẻ em Việt Nam dựa trên những nghiên cứu khoa học mới nhất và những khuyến cáo của các chuyên gia nhi khoa.
Các sản phẩm sữa Milex đều vượt trội ở khả năng hỗ trợ hệ miễn dịch cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.

Milex 1 và 2 được đặc chế phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của bé từ 0 đến 1 tuổi. Công thức sữa Milex 1 và 2 chứa đầy đủ các dưỡng chất cần thiết cho sự tăng trưởng và phát triển tối ưu thể chất và trí tuệ của bé.


Tăng cường hệ miễn dịch

Khi mới sinh, hệ miễn dịch của bé vẫn còn rất non nớt, chưa đủ khả năng để chống lại bệnh tật. Milex 1 và 2 với những thành phần đăc biệt giúp tăng cường và hoàn thiện hệ miễn dịch của bé.

Nucleotide: cần thiết cho sự hoàn thiện của hệ miễn dịch.

Prebiotic giúp tăng cường sức khỏe cho hệ vi khuẩn đường ruột, là một yếu tố rất quan trọng cho sức khỏe và khả năng chống lại bệnh tật.

Có 2 loại chất đạm trong sữa (whey và ca-sein). Công thức sữa Milex 1 và 2 có tỷ lệ đạm whey và casein tối ưu, giúp tăng khả năng tiêu hóa và hấp thụ cho trẻ.

DHA và ARA cũng là những dưỡng chất thiết yếu giúp tăng cường hệ miễn dịch của trẻ và là yếu tố quan trọng cho sự phát triển trí não cũng như thị giác của bé.

Thông tin dinh dưỡng

Cảnh báo:

Cần tuân theo những chỉ dẫn vế việc pha chế, cất giữa và vứt bỏ sản phẩm một cách cẩn thận vì việc pha sữa và bảo quản sữa không đúng cách sẽ có thể ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe của bé. Luôn sử dụng muỗng lường sữa có sẵn trong hộp.

Hướng dẫn pha sữa cho bú:

1.Luôn giữ nơi pha sữa khô ráo và sạch sẽ. Bạn cũng nhớ rửa tay thật sạch..
2. Luộc bình sữa, nắp đậy và cốc đã rửa sạch, để sôi 5 phút.
3. Đun sôi nước trong vòng 5 phút, để nguội tới khoảng 40C.
4. Lường chính xác lượng nước ấm 40C đã được đun sôi vào bình (xem bảng định lượng)
5. Cho vào bình số lượng muỗng lường sữa phù hợp (xem bảng định lượng). Gạt ngang muỗng lường bằng sống giao khô và sạch.
6. Đậy nắp bình sữa và lắc đều sữa cho đến khi chúng hoàn toàn hòa tan.
7. Kiểm tra nhiệt độ sữa bằng cách nhỏ một vài giọt sữa vào cườm tay bạn trước khi cho bé bú.
8.Việc cho bú nên hoàn tất trong vòng nửa giờ. Sau đó, bạn nên bỏ đi lượng sữa thừa nếu bé bú không hết.

Bảng định lượng bú (xem bên dưới)

Bảng hướng dẫn bên dưới bao gồm những hướng dẫn về số lần cho bé bú mỗi ngày. Tuy nhiên, sự thèm bú của trẻ nhỏ sẽ luôn luôn do bé tự quyết định. Đến khoảng 6 tháng tuổi, bé cần bắt đầu được làm quen với các loại thức ăn bổ sung.

Bảo quản:

Bảo quản hộp sữa chưa mở ở nơi khô ráo và thoáng mát. Không bảo quản hộp sữa trong tủ lạnh. Sử dụng tốt nhất trước thời hạn được ghi bên dưới hộp sữa. Sau khi đã mở hộp: đóng nắp hộp ngay sau mỗi lần pha sữa. Đảm bảo hộp sữa không bị ẩm. Sử dụng trong vòng 2-3 tuần kể từ khi mở hộp.

Thông tin dinh dưỡng


Độ tuổi Nước ấm 40 °C (ml) đã được đun sôi
 
Số muỗng lường gạt ngang Số cữ sữa trong ngày Số lần ăn dặm trong ngày
ml fl oz
6-8 tháng 210 7 7 3-4 2-3
Từ 9 tháng trở đi 210 7 7 2-3 3-4

Mỗi muỗng lường sữa trong hộp Milex tương đương 4.3g.

Bảng thông tin dinh dưỡng

    /100g sữa bột /100 ml sữa đã pha với nước
Năng lượng kJ/kcal 2000 kJ / 480 kcal 258kJ / 62 kcal
Đạm  g  17.5  2.3
Whey  g  8.8  1.1
Casein  g  8.8  0.57
Chất béo  g  23  3.2
Linolenic Acid (omega 6)  mg  3100  503
a-linolenic Acid (omega 3)  mg  460  70
DHA (omega 3)  mg  45  5.8
ARA (omega 6)  mg  71  9.2
Carbohydrate  g  54  7.0
of which FOS (prebiotics)  g  1.5  0.19
of which GOS (prebiotics)  g  1.5  0.19
Vitamins      
Vitamin A  µg  510  66
Vitamin D  µg  11  1.5
Vitamin E  mg  6.4  0.82
Vitamin K  µg  50  6.5
Vitamin C  mg  75  9.7
Vitamin B1  mg  0.5  0.06
Vitamin B2  mg  0.82  0.11
Niacin  mg  3.4  0.44
Pantothenic acid  mg  2.4  0.31
Vitamin B6  µg  350  45
Biotin  µg  11  1.4
Folic acid  µg  50  6.5
Vitamin B12  µg  1.7  0.22
Choline  mg  90  12
Inositol  mg  23  3.0
Taurine  mg  35  4.5
L-carnitine  mg  9.4  1.2
β-carotene  µg  150  19
Nucleotides  mg  23  3.0
Minerals      
Calcium  mg  570  74
Phosphorous  mg  380  49
Potassium  mg  600  77
Sodium  mg  150  19
Chloride  mg  340  44
Magnesium  mg  40  5.2
Iron  mg  6.9  0.89
Zinc  mg  4.0  0.52
Copper  µg  400  52
Iodine  µg  95  12
Manganese  µg  83  11
Selenium  µg  10  1.3

Sản phẩm
0-12 tháng
Arla Foods. Bản quyền © 2008
Tất cả các quyền.